EJA110E-JFS4J-712ED/FF1 Differential Pressure Transmitter

Các tính năng của EJA110E Differential Pressure Transmitter Yokogawa:
- Độ chính xác: 0.055% (tùy chọn độ chính xác 0.04%)
- Độ ổn định: 0.1% trong 10 năm
- Thời gian phản hồi: 90 ms
- Chứng nhận: SIL 2 / SIL3 của Exida và TUV
- Áp suất làm việc tối đa (MWP): 2,300 psi (tùy chọn MWP 3,600 psi)
- Cài đặt: Thông số Cục bộ (LPS)
| EJA110E | Mô hình | Differential Pressure Transmitter | |
| J | Tín hiệu đầu ra | 4 đến 20 mA DC với giao tiếp số (giao thức HART 5/HART 7) | |
| F | Phạm vi đo (khoang chứa) | 0.5 đến 5 kPa (2.0 đến 20 trong H2O) | |
| S | Vật liệu bộ phận tiếp xúc với chất lỏng | Mặt bích nắp và đầu nối quá trình | ASTM CF-8M |
| Khoang chứa | Hastelloy C-276 *2 (Màng chắn) F316L SST, 316L SST (Các bộ phận khác) | ||
| Gioăng khoang chứa | Thép không gỉ 316L phủ Teflon | ||
| Nút bịt lỗ thông/ống dẫn | Thép không gỉ 316 | ||
| 4 | Kết nối quy trình | Với đầu nối quá trình cái 1/2 NPT | |
| J | Chất liệu của bu lông và đai ốc | Thép carbon B7 | |
| 7 | Lắp đặt | Đường ống đứng, áp suất cao bên trái, và kết nối quá trình ở phía dưới | |
| 1 | Vỏ bộ khuếch đại | Hợp kim nhôm đúc | |
| 2 | Kết nối điện | Đầu cái 1/2 NPT, hai kết nối điện không có phích cắm bịt | |
| E | Chỉ số phân tích | Chỉ báo kỹ thuật số với công tắc cài đặt phạm vi (nút ấn)*9 | |
| D | Giá đỡ | Thép không gỉ 304 lắp ống 2 inch, loại L | |
| FF1 | Factory Mutual | Chứng nhận chống nổ FM | |
| Tiêu chuẩn áp dụng: FM3600, FM3615, FM3810, NEMA 250, ANSI/UL 61010-1, ANSI/UL 61010-2-30 | |||
| Bản chất an toàn cho Class I, Division 1, Groups A, B, C & D, Class II, Division 1, Groups E, F & G và Class III, Division 1, Class I, Zone 0, trong các Khu vực Nguy hiểm, AEx ia IIC | |||
| Không bắt cháy cho Class I, Division 2, Groups A, B, C & D, Class II, Division 2, Groups F & G, Class I, Zone 2, Group IIC, trong các khu vực nguy hiểm | |||
| Vỏ bọc: Loại 4X, Nhiệt độ lớp: T4, Nhiệt độ môi trường: –60 đến 60°C (–75 đến 140°F) Thông số bản chất an toàn của thiết bị | |||
| [Nhóm A, B, C, D, E, F và G] Vmax=30 V, Imax=200 mA, Pmax=1 W, Ci=6 nF, Li=0 µH [Nhóm C, D, E, F và G] Vmax=30 V, Imax=225 mA, Pmax=1 W, Ci=6 nF, Li=0 µH | |||
Thành Nguyễn Tech là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính hãng các sản phẩm Yokogawa tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết:
Sản phẩm chính hãng 100% với đầy đủ chứng nhận CO-CQ.
Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và hỗ trợ bảo hành tận tâm.
Giá cả cạnh tranh, tối ưu chi phí cho doanh nghiệp.
📞 Hotline: 0932-764-899
📧 Email: project3.thanhnguyen@gmail.com
🌐 Website: thanhnguyentech.com
